chỗ trống

chỗ trống

Có một chỗ trống trên kệ sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng không gian không vật : "chỗ trống" chỉ vị trí, khu vực không bị chiếm dụng, không đồ vật, người hoặc nội dung cụ thể.
    • Vị trí chưa được lấp đầy hoặc còn thiếu: "chỗ trống" dùng để nói về khoảng trống trong một tập hợp, một cấu trúc, hoặc một bề mặt.
    • Cơ hội hoặc vị trí chưa người đảm nhận: "chỗ trống" có thể chỉ một vị trí công việc, chức vụ, hoặc suất học chưa được tuyển dụng.
dụ sử dụng
  • Khoảng không gian không vật :

    • Trên bàn một chỗ trống để đặt lọ hoa. (Trên bàn một khoảng không chưa đồ để đặt lọ hoa.)
    • Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống. (Hãy đặt từ đúng vào khoảng trống còn thiếu trong câu.)
  • Vị trí chưa được lấp đầy hoặc còn thiếu:

    • Trong danh sách, một chỗ trống cần điền tên. (Trong danh sách, một khoảng trống chưa tên cần được điền.)
    • Lấp những chỗ trống trên tường bằng sơn mới. (Sơn phủ kín những chỗ trống, không để lộ nền tường .)
  • Cơ hội hoặc vị trí chưa người đảm nhận:

    • Công ty đang chỗ trống cho vị trí kế toán. (Công ty đang cần tuyển người cho vị trí kế toán chưa ai đảm nhận.)
    • Trường đại học còn vài chỗ trống cho sinh viên mới. (Trường đại học còn một vài suất học chưa được đăng ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỗ trống trong lòng": khoảng trống về mặt tinh thần, cảm giác thiếu vắng.
    • Sau khi chia tay, anh ấy cảm thấy một chỗ trống trong lòng. (Sau khi chia tay, anh ấy cảm giác trống rỗng, thiếu vắng.)
  • "chỗ trống (lâm nghiệp)": khoảng đất trống trong rừng, nơi cây cối thưa thớt.
    • Chỗ trống trong rừng nơi ánh sáng mặt trời chiếu xuống nhiều hơn. (Trong lâm nghiệp, "chỗ trống" chỉ vùng đất không cây cối che phủ dày đặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng trống (danh từ): khoảng không gian rỗng, không vật đồng nghĩa với "chỗ trống" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Khoảng trống giữa hai tòa nhà rất rộng. (Khoảng không gian giữa hai tòa nhà không vật cản.)
  • Lỗ trống (danh từ): vị trí bị khuyết, thường dùng trong kỹ thuật hoặc vật .
    • Lỗ trống trong bán dẫn nơi thiếu electron. (Trong vật , "lỗ trống" chỉ vị trí thiếu hạt điện tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng trống: không gian rỗng, chưa nội dung.
  • Chỗ khuyết: vị trí bị thiếu, chưa được lấp đầy.
  • Vị trí trống: chức vụ, suất học chưa người đảm nhận.
Thành ngữ liên quan
  • Lấp đầy chỗ trống: hoàn thiện, bổ sung những còn thiếu.
    • Anh ấy cố gắng lấp đầy chỗ trống trong kiến thức bằng cách học thêm. (Anh ấy bổ sung những phần kiến thức còn thiếu.)
  • Chỗ trống không người: vị trí không ai chiếm giữ.
    • Trong cuộc họp, một chỗ trống không người ngồi. (Một ghế trong phòng họp không ai sử dụng.)